tư bẩm

tư bẩm

Một em bé có tư bẩm thông minh thích khám phá đồ chơi xếp hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản tính, năng lực vốn từ khi sinh ra: " bẩm" chỉ những phẩm chất, khả năng tự nhiên một người được ngay từ lúc chào đời, không phải do học tập hay rèn luyện .
    • Tố chất bẩm sinh: " bẩm" thường được dùng để nói về những đặc điểm tích cực như thông minh, tài năng, hoặc tính cách nổi bật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • bẩm của cậu ấy rất thông minh. (Bản tính tự nhiên của cậu ấy rất thông minh.)
    • Nhờ bẩm nghệ thuật, ấy vẽ rất đẹp từ nhỏ. (Nhờ năng lực bẩm sinh về nghệ thuật, ấy vẽ rất đẹp từ nhỏ.)
    • bẩm tốt giúp anh ấy dễ dàng thành công trong học tập. (Bản tính tốt vốn giúp anh ấy dễ dàng thành công trong học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bẩm thông minh": chỉ người trí tuệ vượt trội từ khi sinh ra.

    • bẩm thông minh của ông ấy khiến mọi người ngưỡng mộ. (Trí tuệ bẩm sinh vượt trội của ông ấy khiến mọi người ngưỡng mộ.)
  • " bẩm nghệ thuật": chỉ năng khiếu tự nhiên trong lĩnh vực nghệ thuật.

    • bẩm nghệ thuật của ấy được phát hiện từ khi còn nhỏ. (Năng khiếu bẩm sinh về nghệ thuật của ấy được phát hiện từ khi còn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẩm sinh (tính từ): vốn từ khi sinh ra, đồng nghĩa với " bẩm" nhưng thường dùng để mô tả tính chất.

    • Tài năng bẩm sinh của anh ấy thật đáng nể. (Tài năng vốn từ khi sinh ra của anh ấy thật đáng nể.)
  • Thiên phú (danh từ): năng khiếu tự nhiên, trời chotừ Hán Việt gần nghĩa với " bẩm".

    • ấy thiên phú về âm nhạc. ( ấy năng khiếu tự nhiên về âm nhạc.)
  • Tư chất (danh từ): bản tính, phẩm chất vốn đồng nghĩa với " bẩm" trong một số ngữ cảnh.

    • Tư chất của người học trò ấy rất tốt. (Bản tính vốn của người học trò ấy rất tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản tính: tính cách tự nhiên, không phải do rèn luyện.
  • Năng khiếu: khả năng đặc biệt vốn .
  • Tố chất: phẩm chất tự nhiên của con người.
Thành ngữ liên quan
  • bẩm trời cho: bản tính tốt đẹp do tự nhiên ban tặng.

    • bẩm trời cho của ấy lòng nhân hậu. (Bản tính tự nhiên tốt đẹp của ấy lòng nhân hậu.)
  • bẩm hơn người: bản tính vượt trội so với người thường.

    • Nhờ bẩm hơn người, anh ấy đạt nhiều thành tựu. (Nhờ bản tính vượt trội, anh ấy đạt nhiều thành tựu.)